Hội liên hiệp Phụ nữ - Việt nam
Tỷ lệ dân số nữ Việt Nam
9:30' 1/11/2017

Số liệu phụ nữ Việt Nam trong lĩnh vực Dân số và Đời sống gia đình



Bảng 1. Dân số nữ

Stt

Nội dung

Năm 2010(1)

Năm 2016(2)

1

Tỷ lệ dân số nữ trong tổng dân số (%)

50,5

50,6

 

Trong đó: - Dân số nữ thành thị

51,3

51,3

 

- Dân số nữ nông thôn

50,2

50,3

2

Tỷ lệ dân số nữ trong tổng dân số cùng độ tuổi (%)

 

 

 

- Nữ từ 18 tuổi trở lên

51,7

51,7

 

- Nữ thanh niên (từ đủ 16-30 tuổi)

49,5

49,2

 

- Nữ trong độ tuổi sinh sản (từ 15 - 49 tuổi)

49,9

49,5

 

- Nữ từ đủ 60 tuổi trở lên

58,5

61,0

Nguồn:(1) Tổng cục Thống kê (2011), Điều tra biến động Dân số và KHHGĐ 1/4/2011, Hà Nội.

(2) Tổng cục Thống kê (2017), Điều tra biến động Dân số và KHHGĐ 1/4/2016, Hà Nội.

Bảng 2: Phụ nữ trong đời sống gia đình

 

Nội dung

Năm 2010(1)

Năm 2016(2)

1

Tỷ lệ hộ gia đình do nữ làm chủ (%)

26,7

28,6

2

Độ tuổi kết hôn trung bình lần đầu

22,8

23,0

3

Tình trạng hôn nhân của phụ nữ từ 15 tuổi trở lên (%)

 

 

-

Tỷ trọng phụ nữ có chồng

64,6

66,8

-

Tỷ trọng phụ nữ goá, ly hôn, ly thân

13,7

14,1

-

Tỷ trọng phụ nữ chưa từng kết hôn

21,7

19,1

4

Số con trung bình của phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

2

2,1

-

Khu vực thành thị

1,7

1,8

-

Khu vực nông thôn

2,1

2,2

5

Tỷ lệ phụ nữ sinh con thứ 3 trở lên (%)

14,7

16,1

-

Khu vực thành thị

9,8

11,4

-

Khu vực nông thôn

16,5

18,2

6

Tỷ số giới tính của trẻ sơ sinh (số bé trai/100 bé gái)

111,9

112,8

-

Khu vực thành thị

114,2

112,5

-

Khu vực nông thôn

111,1

113,0

Nguồn:(1) Tổng cục Thống kê (2011), Điều tra biến động Dân số và KHHGĐ 1/4/2011, Hà Nội.

(2) Tổng cục Thống kê (2017), Điều tra biến động Dân số và KHHGĐ 1/4/2016, Hà Nội.