|
Số đơn vị bầu cử là 10. Số đại biểu Quốc hội được bầu là 30 người. Số người ứng cử là 51 người (trong đó có 13 nữ).
Đơn vị bầu cử Số 1: Quận 1, quận 3 và quận 4 Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (không có nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Trần Du Lịch | 19/8/1952 | Nam | Xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định | 112/23 Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, quận 2, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Kinh tế, Cử nhân Luật, Cao cấp lý luận chính trị, Cao cấp hành chính | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hồ Chí Minh khóa XII | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố, số 02 Bis Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Q.1, TP. Hồ Chí Minh | 26/07/1993 | IX, XII | Không | 2 | Hoàng Hữu Phước | 09/04/1957 | Nam | Nam Định | 10/15 Đoàn Thị Điểm, phường 1, quận Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Kinh doanh Quốc tế, Cử nhân Anh văn | Giám đốc công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn đầu tư doanh thương Mỹ Á | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn đầu tư doanh thương Mỹ Á | | | Không | 3 | Trương Tấn Sang | 21/01/1949 | Nam | Xã Mỹ Hạnh, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | Số 51 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội. | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân luật, Cao cấp lý luận chính trị | Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng. | Văn phòng Trung ương Đảng , Số 1A, Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội | 20/12/1969 | IX, X, XI | ĐB HĐND TP.HCM (1989 - 1994, 1994 - 1999) | 4 | Nguyễn Đăng Trừng | 22/02/1942 | Nam | Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng | 39 đường số 5 cư xá Bình Thới, phường 8, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật | Chủ nhiệm kiêm Bí thư Đảng đoàn Đoàn Luật sư TP. Hồ Chí Minh | Đoàn Luật sư TP. Hồ Chí Minh, số 104 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, TP. Hồ Chí Minh | 04/12/1971 | XII | Không | 5 | Phạm Minh Tuấn | 11/09/1974 | Nam | Xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh | B01, S12, khu phố Mỹ Gia, Phú Mỹ Hưng, quận 7, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Kỹ sư CNTT | Phó Tổng giám đốc | Công ty TNHH phần mềm FPT | | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 2: Huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ và quận 7 Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 02 nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Phạm Thị Hồng Ánh | 28/8/ 1977 | Nữ | Trà Vinh | 7 Huỳnh Khương Ninh, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Phật | Đại học | Cử nhân biên kịch - Điện ảnh | Diễn viên, Hội viên Hội Điện ảnh thành phố Hồ Chí Minh | Hội Điện ảnh thành phố Hồ Chí Minh | | | Không | 2 | Trương Thị Ánh | 13/3/1959 | Nữ | Xã Tân Định, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai | 162 Cô Giang, phường Cô Giang, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ kinh tế chính trị, Cử nhân luật, Hành chính, Cử nhân Chính trị | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố | Hội đồng Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh | 03/02/1981 | XII | ĐB HĐND thành phố khóa 6, 7 | 3 | Ngô Ngọc Bình | 10/12/1957 | Nam | Long Phước, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 72 Huỳnh Tịnh Của, Phước Trung, thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân quân sự - chính trị, Cao cấp lý luận chính trị | Thiếu tướng, Phó Tư lệnh Quân khu 7 | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 - TP. Hồ Chí Minh | 25/05/1979 | | Đại biểu HĐND cấp huyện | 4 | Trương Trọng Nghĩa | 28/2/1953 | Nam | Xã Mỹ Luông, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang | 134/3 Thành Thái, phường 12, quận 10, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Luật | Phó Chủ tịch Liên đoàn Luật sư Việt Nam, Phó Chủ nhiệm đoàn luật sư thành phố Hồ Chí Minh | Liên đoàn Luật sư Việt Nam, Hội Luật gia thành phố Hồ Chí Minh | 29/12/1989 | | ĐB HĐND thành phố khóa 4,7 | 5 | Lê Kiên Thành | 23/5/1955 | Nam | Xã Bích La, huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 220 Phú Gia, phường Tân Phong, quận 7, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ, Kỹ sư hàng không | Chủ tịch Hội đồng quản trị | Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Minh | 06/05/1976 | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 3: Quận 6 và quận Bình Tân Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (không có nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Diệp Dũng | 08/01/1968 | Nam | Xã Minh Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang | 742 Nguyễn Chí Thanh, phường 4, quận 11, TP.Hồ Chí Minh | Hoa | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ tài chính doanh nghiệp, Bác sỹ y khoa | Tổng giám đốc | Công ty đầu tư tài chính nhà nước thành phố | 14/04/2004 | | Không | 2 | Nguyễn Thanh Dương | 15/10/1966 | Nam | Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | Số 11, ngõ 516 đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Nông nghiệp | Hàm vụ trưởng, Vụ Kinh tế Nông nghiệp phụ trách chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới, Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội | 20/05/1991 | | Không | 3 | Phạm Văn Gòn | 20/4/1956 | Nam | Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre | 80 Tuệ Tĩnh, phường 13, quận 11, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân Chính trị | Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân thành phố | Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Hồ Chí Minh | 01/06/1981 | | Không | 4 | Trần Thanh Hải | 20/10/1963 | Nam | Xã Long Điền A, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang | 418/43 Hồng Bàng, phường 16, quận 11, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Kinh tế chính trị, Cử nhân Chính trị | Thành ủy viên, Đảng ủy viên Đảng bộ khối Dân-Chính-Đảng, Phó Bí thư Đảng đoàn LĐLĐ, Bí thư Đảng ủy Liên đoàn lao động, Phó Chủ tịch thường trực Liên đoàn lao động | 14 Cách mạng Tháng 8, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | 14/07/1987 | | Không | 5 | Huỳnh Thành Lập | 25/5/1956 | Nam | Xã Long Định, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | 9 Phan Xích Long, phường 3, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Triết học, Cử nhân Luật, Cử nhân Quản trị kinh doanh, Cử nhân chính trị | Ủy viên thường vụ Thành ủy, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hồ Chí Minh khóa XII | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hồ Chí Minh | 18/09/1981 | XI, XII | ĐB HĐND thành phố khóa IV, V, VI, VII |
Đơn vị bầu cử Số 4: Quận 5, quận 10 và quận 11 Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 01 nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Huỳnh Thành Đạt | 26/8/1962 | Nam | Xã An Định, huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre | 458/46 đường 3 tháng 2, phường 12, quận 10, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ vật lý, Cử nhân Chính trị | Phó Giám đốc thường trực | Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh | 20/09/1990 | XII | Không | 2 | Lê Thanh Hải | 1950 | Nam | Xã Tam Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 48A Trương Định, phường 7, quận 3, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân kinh tế, Cử nhân văn chương, Cao cấp lý luận Chính trị | Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư thành ủy TP. Hồ Chí Minh | Thành ủy TP. Hồ Chí Minh | 1968 | | ĐB HĐND thành phố khóa VI, VII | 3 | Phạm Thị Kim Hồng | 18/02/1960 | Nữ | Xã Long Định, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 7/9 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân chính trị | Phó Giám đốc Trung tâm Hiến máu nhân đạo | Trung tâm Hiến máu nhân đạo thành phố Hồ Chí Minh | 06/03/1981 | | ĐB HĐND xã (1999-2004) | 4 | Nguyễn Phước Lộc | 31/01/1970 | Nam | Xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang | P304, nhà T2, khu Tập thể Trường đoàn Trung ương, số 59 Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Quản trị kinh doanh, Chính trị học-Công tác tư tưởng | Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Công tác thanh niên, Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam | Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, 64 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 19/12/1996 | | ĐB HĐND quận 5, TP. Hồ Chí Minh (1999-2004) | 5 | Lâm Thiếu Quân | 14/10/1963 | Nam | Cà Mau | 174 Trần Hưng Đạo, phường 7, quận 5, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ quản lý công nghệ thông tin, Cử nhân kinh tế, Kỹ sư thủy lợi | Tổng Giám đốc công ty cổ phần công nghệ Tiên Phong | Công ty cổ phần công nghệ Tiên Phong - Số 10 Phổ Quan, Q. Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh | | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 5: Quận Tân Bình và quận Tân Phú Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 01 nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Nguyễn Văn Bé | 11/11/1946 | Nam | Xã Phương Thạnh, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | 66/6 đường số 3, P.15, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Khoa học quân sự | Phó Chủ tịch, Ủy viên Đảng đoàn Hội Cựu chiến binh thành phố | Hội Cựu chiến binh thành phố Hồ Chí Minh | 13/04/1966 | XII | Không | 2 | Võ Thị Dung | 06/02/1960 | Nữ | Phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh | 24 Tái thiết, P.11, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Luật, Cử nhân Chính trị | Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hồ Chí Minh | 11/12/1979 | | ĐB HĐND quận khóa 6,7,8 | 3 | Đỗ Văn Đương | 10/10/1960 | Nam | Xã Ngọc Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương | Tổ 3 phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Luật, Cao cấp lý luận chính trị | Kiểm sát viên Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện khoa học kiểm sát - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | Viện Kiểm sát nhân dân tối cao | 02/04/1997 | | Không | 4 | Nguyễn Bách Phúc | 29/04/1944 | Nam | Xã Sơn Tân, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | 8/4 Nguyễn Hiến Lê, P.13, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Điện-Năng lượng | Chủ tịch HĐTV KH-CN và QLTP, Viện trưởng Viện Điện-Điện tử-Tin học thành phố | Hội tư vấn KHCN và quản lý Viện Điện-Điện tử-Tin học thành phố | | | Không | 5 | Huỳnh Minh Thiện | 27/12/1958 | Nam | Xã Tân Vĩnh Hòa, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp | 213 Trần Quang Khải, P. Tân Định, Q.1, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Anh văn | Phó Chủ tịch thường trực Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 11/11/1985 | | ĐB HĐND quận (2004-2009) |
Đơn vị bầu cử Số 6: Quận Bình Thạnh và quận Phú Nhuận Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 06 người (trong đó có 01 nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Nguyễn Ngọc Đào | 25/02/1954 | Nam | Xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An | Tập thể ĐH Văn hóa Hà Nội, Tổ 52 Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ lịch sử, Cao cấp lý luận chính trị | Ủy viên Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó trưởng khoa Đào tạo bồi dưỡng công chức, tại chức Học viện Hành chính | Học viện Hành chính, thuộc Học viện CT-HC quốc gia Hồ Chí Minh | | XI, XII | Không | 2 | Nguyễn Ngọc Hòa | 26/6/1965 | Nam | Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế | 529/90 Huỳnh Văn Bánh, P.14, Q.Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ Kinh tế, Cao cấp lý luận Chính trị | Chủ tịch Hội đồng Quản trị Liên hiệp HTX thương mại thành phố | Liên hiệp HTX thương mại thành phố Hồ Chí Minh | 09/02/1989 | XII | ĐB HĐND thành phố khóa VII | 3 | Đinh Thị Bạch Mai | 22/11/1960 | Nữ | Xã Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 549/15/3 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân hành chính | Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ thành phố | Hội liên hiệp phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh | 12/01/1980 | | | 4 | Mach Dares Samael | 14/7/1948 | Nam | An Giang | 148 Duy Tân, P.15, Q.Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh | Chăm | Hồi giáo | Đại học | Đại học tư vấn tôn giáo, vi tính | Trưởng Ban Đại diện cộng đồng Hồi giáo thành phố | Ban Đại diện cộng đồng Hồi giáo thành phố | | | ĐB HĐND xã khóa 6,7 | 5 | Đặng Thành Tâm | 15/4/1964 | Nam | Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | 6/35D Bình Khánh 3, phường Bình An, Q.2, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Phật giáo | Đại học | Cử nhân Luật, Kỹ sư Hàng hải, Cử nhân Quản trị kinh doanh | Chủ tịch Hội đồng quản trị Tập đoàn đầu tư Sài Gòn | Tập đoàn đầu tư Sài Gòn - 20 Phùng Khắc Khoan, P.Đa Kao, Q.1, TP. Hồ Chí Minh | | | ĐB HĐND thành phố khóa VII | 6 | Nguyễn Văn Trứ | 30/01/1961 | Nam | Xã Phú Hòa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh | C12/3 lầu 12, chung cư 649/111, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ kinh tế | Giám đốc công ty cổ phần phần mềm thông tin kinh doanh | Công ty cổ phần phần mềm thông tin kinh doanh, C 12/3, cao ốc 41 Bis, Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh | | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 7: Quận 2, quận 9 và quận Thủ Đức Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 03 nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Huỳnh Ngọc Ánh | 20/03/1962 | Nam | Xã Bạch Đằng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | 9A Lê Văn Việt, P.Tăng Nhơn Phú A, Q.9, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Luật, Cử nhân Chính trị | Phó Chánh án Tòa án Nhân dân thành phố | Tòa án Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh | 28/11/1988 | | Không | 2 | Nguyễn Thị Thu Cúc | 25/5/1962 | Nữ | Xã Điện Phước, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | 201/13/16D Nguyễn Xí, P.26, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Sư phạm ngành hóa học | Hiệu trưởng Trường PTTH Gia Định | Trường PTTH Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh | 19/05/2002 | XII | Không | 3 | Nguyễn Thị Quyết Tâm | 20/12/1958 | Nữ | Xã An Hòa, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | 26A đường số 8, Đặng Văn Bi, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân tài chính-tín dụng, Cử nhân Hành chính, Cử nhân Lịch sử Đảng, Cao cấp lý luận Chính trị | Ủy viên Ban thường vụ Thành ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Thành ủy | Ban Tuyên giáo Thành ủy thành phố Hồ Chí Minh | 18/03/1980 | | ĐB HĐND quận (1999-2004; 2004-2011) | 4 | Ngô Hà Thái | 12/11/1956 | Nam | Xã Phùng Chí Kiên, huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên | Số 36 Trương Hán Siêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Ngữ văn Đức, Cao cấp lý luận chính trị | Thường vụ Đảng ủy, Phó Tổng giám đốc Thông tấn xã VN; Ủy viên Ban chấp hành Hội Nhà báo Việt Nam, Chủ tịch Liên chi hội Nhà báo TTXVN. | Thông tấn xã Việt Nam, 79 Lý Thường Kiệt, Hà Nội | 14/04/1988 | | Không | 5 | Đoàn Nguyễn Thùy Trang | 12/8/1972 | Nữ | Xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam | 65/26 đường 20, KP 4, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân ngữ văn, Cử nhân Anh văn | Phó Tổng biên tập báo Khoa học Phổ thông, Ủy viên BCH Hội Nhà báo, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ cơ quan Liên hiệp các Hội KHKT | Báo Khoa học Phổ thông, số 24 Ter Cao Bá Nhạ, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh | 07/02/2004 | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 8: Quận 12 và quận Gò Vấp Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 03 nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Bùi Mạnh Hải | 23/12/1944 | Nam | Xã Tiên Tân, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam | 27/198 phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ khoa học kỹ thuật, Cao cấp lý luận chính trị | Ủy viên Đoàn chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Hội liên lạc với người VN ở nước ngoài | Hội liên lạc với người Việt Nam ở nước ngoài | 05/02/1985 | | Không | 2 | Ung Thị Xuân Hương | 06/04/1964 | Nữ | Xã Thới Hòa, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương | 27 đường số 5, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Luật, Cử nhân Chính trị | Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Sở Tư pháp thành phố Hồ Chí Minh | 05/07/1995 | | Không | 3 | Phạm Khánh Phong Lan | 17/5/1970 | Nữ | Phường Khánh Thánh, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa | 71/6B Lê Quang Định, P.14, Q.Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ, Dược sĩ, Cao cấp lý luận Chính trị | Phó Giám đốc Sở Y tế | Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh | 29/06/2006 | | Không | 4 | Lê Đông Phong | 15/10/1960 | Nam | Xã Hiệu Thạnh, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 202/7 Nguyễn Xí, P.26, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ Luật, Đại học An ninh, Cử nhân kinh tế, Cử nhân ngữ văn Anh, Cao cấp lý luận Chính trị | Đại tá, Phó Giám đốc Công an thành phố | Công an Thành phố Hồ Chí Minh | 14/06/1984 | | ĐB HĐND thành phố khóa 7 | 5 | Trần Thị Diệu Thuý | 03/08/1977 | Nữ | Thành phố Hồ Chí Minh | 258A Nguyễn Thái Bình, P.12, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân kinh tế, Cử nhân Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Phó Bí thư Thành đoàn, Chủ tịch Hội đồng đội | Thành đoàn TP. Hồ Chí Minh | 11/09/2003 | | Không |
Đơn vị bầu cử Số 9: Huyện Củ Chi và huyện Hóc Môn Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (không có nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Nguyễn Văn Hưng | 19/08/1958 | Nam | Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | 108/1 xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Khoa học xã hội và Nhân văn, Cao cấp lý luận Chính trị | Đại tá, Chính ủy Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh | Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh | 12/ 1978 | | Không | 2 | Nguyễn Văn Minh | 02/02/1964 | Nam | Phường 3, quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh | 110/36B Nguyễn Thượng Hiền, P.1, Q.Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân Luật, Cử nhân Hành chính, Cao cấp lý luận Chính trị | Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thông tin và Du lịch thành phố, Phó Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân thành phố | Sở Văn hóa, Thông tin và Du lịch thành phố | 24/08/1990 | | ĐB HĐND thành phố khóa VI, VII | 3 | Nguyễn Đăng Nghĩa | 20/12/1954 | Nam | Phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | 482/51/8 Lê Quang Định, P.11, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Tiến sỹ ngành khoa học đất và dinh dưỡng cây trồng, Cao cấp lý luận Chính trị | Giám đốc Trung tâm NC chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nông nghiệp | Trung tâm NC chuyển giao tiến bộ kỹ thuật nông nghiệp - Viện KHKT nông nghiệp miền Nam | 06/01/1996 | | ĐB HĐND thành phố khóa VII | 4 | Nguyễn Văn Phụng | 16/10/1960 | Nam | Xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | 20 Nguyễn Thị Rư, thị trấn Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Kỹ sư chăn nuôi, Cử nhân Luật, Cử nhân Hành chính, Cao cấp lý luận Chính trị | Chủ tịch Hội Nông dân thành phố | Hội Nông dân thành phố Hồ Chí Minh | 31/12/1983 | | ĐB HĐND huyện (1990-1994;1994-1999;1999-2011) | 5 | Linh mục Phan Khắc Từ | 28/12/1941 | Nam | Xã Cao Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | 413 Lê Văn Sĩ, phường 12, quận 3, TP HCM | Kinh | Công giáo | Đại học | Thần học | Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Linh mục, Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Ủy ban Đoàn kết công giáo VN | Nhà thờ Vườn Xoài, 413 Lê Văn Sĩ, phường 12, quận 3, TP HCM | | VIII, IX, X | ĐB HĐND thành phố khóa I, II, III, IV |
Đơn vị bầu cử Số 10: Huyện Bình Chánh và quận 8 Số đại biểu Quốc hội được bầu: 03 người. Số người ứng cử: 05 người (trong đó có 02 nữ). Stt | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quê quán | Nơi cư trú | Dân tộc | Tôn giáo | Trình độ học vấn | Trình độ chuyên môn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi làm việc | Ngày vào Đảng | ĐB QH khóa | ĐB HĐND khóa, cấp | 1 | Nguyễn Minh Hương | 30/12/1960 | Nữ | Phường Đông Lương, thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị | 15A Nguyễn Phi Khanh, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Kỹ sư Công nghệ chế biến lương thực, Cử nhân Luật, Cử nhân Báo chí | Trưởng Văn phòng Luật sư A Hòa, Giám đốc Kinh doanh | Văn phòng luật sư A Hòa - số 181/3 Cách mạng Tháng 8, phường 5, quận 3 | 13/04/1990 | | Không | 2 | Trần Hoàng Ngân | 26/10/1964 | Nam | Xã Nhị Quý, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 013 lô 1, chung cư Đồng Diều, P.4, Q.8, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ Tài chính Ngân hàng, Cao cấp lý luận Chính trị | Phó Hiệu trưởng Trường ĐH Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | Trường ĐH Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | 25/12/1985 | | Không | 3 | Lê Trọng Sang | 03/05/1962 | Nam | Hạ Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | 40 đường 37, phường Linh Đông, quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Đại học | Cử nhân hành chính, Cử nhân Tài chính tín dụng, Cử nhân Chính trị | Phó Giám đốc thường trực Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh | 03/02/1985 | | ĐB HĐND quận (2004-2011) | 4 | Nguyễn Khắc Thanh | 07/05/1960 | Nam | Nghệ An | 34 đường số 5, cư xá Bình Thới, P.8, Q.11, TP.Hồ Chí Minh | Kinh | Không | Thạc sỹ | Thạc sỹ công nghệ và quản lý môi trường | Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh | Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hồ Chí Minh | 17/04/1999 | | Không | 5 | Nguyễn Thị Kim Tiến | 01/08/1959 | Nữ | Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh | Phòng 306, nhà A2 Khu công vụ Chính phủ Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội | Kinh | Không | Tiến sỹ | Phó Giáo sư, Tiến sỹ, Bác sỹ, Thầy thuốc nhân dân, Cao cấp lý luận chính trị | Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ khối cơ quan trung ương, Ủy viên Ban cán sự Đảng Bộ Y tế, Bí thư Đảng ủy Bộ Y tế, Thứ trưởng Bộ Y tế, kiêm Tổng Biên tập Tạp chí y học thực hành Bộ Y tế | Bộ Y tế - 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội | 07/07/1995 | XII | Không |
TTTT
|